Tạo CSS Grid layout với giao diện trực quan
.grid-container {
display: grid;
grid-template-columns: 1fr 1fr 1fr;
grid-template-rows: auto auto auto;
column-gap: 16px;
row-gap: 16px;
justify-items: stretch;
align-items: stretch;
}<div class="grid grid-cols-3 grid-rows-3 gap-4">Công cụ tạo CSS Grid layout online miễn phí với giao diện trực quan. Tùy chỉnh số columns và rows (1-12). Điều chỉnh column gap và row gap. Chọn size cho từng column: 1fr, 2fr, auto, px, minmax. Cấu hình justify-items và align-items. Preview realtime. Generate CSS code và Tailwind CSS class. Copy code với 1 click. Không cần nhớ syntax phức tạp.
CSS Grid là layout system mạnh mẽ nhất của CSS, nhưng syntax phức tạp và khó nhớ. Generator giúp: Tạo grid layout nhanh chóng mà không cần nhớ syntax. Visualize layout trước khi code. Experiment với các configurations khác nhau. Học CSS Grid qua thực hành. Generate code sẵn sàng copy-paste. Tiết kiệm thời gian cho layouts phức tạp. Tránh trial-and-error khi viết CSS thủ công.
grid-template-columns: Định nghĩa số và size của columns. grid-template-rows: Định nghĩa số và size của rows. column-gap/row-gap: Khoảng cách giữa columns/rows. justify-items: Căn chỉnh items theo horizontal axis trong cell. align-items: Căn chỉnh items theo vertical axis trong cell. fr unit: Fraction of available space. 1fr 2fr = column 2 gấp đôi column 1. auto: Size theo content. minmax(min, max): Size trong khoảng min-max.
Grid: 2-dimensional (rows AND columns). Tốt cho page layouts, complex grids. Control cả container và items. Flexbox: 1-dimensional (row OR column). Tốt cho components, navigation, alignment. Simpler syntax. Rule of thumb: Dùng Grid cho layout tổng thể, Flexbox cho components bên trong. Có thể combine cả hai: Grid container chứa Flex items.
fr (fraction) là unit đặc biệt của Grid, đại diện cho 1 phần của available space. 1fr 1fr 1fr = 3 columns bằng nhau. 1fr 2fr = column 2 chiếm gấp đôi column 1. fr tự động tính toán sau khi trừ fixed sizes (px, auto).
auto: Column/row size theo content. Dùng khi muốn size vừa đủ chứa content. fr: Column/row chia đều available space. Dùng khi muốn fill container. Combine: 'auto 1fr auto' = sidebars auto, main content fill.
minmax(min, max) set size trong khoảng. Ví dụ: minmax(200px, 1fr) = tối thiểu 200px, tối đa fill available. Hữu ích cho responsive: columns không nhỏ hơn min, không lớn hơn max.
justify-items: Căn chỉnh items BÊN TRONG cells. justify-content: Căn chỉnh TOÀN BỘ grid trong container (khi grid nhỏ hơn container). Tool này focus vào justify-items. justify-content thêm thủ công nếu cần.
CSS generated là fixed. Để responsive, thêm media queries thay đổi grid-template-columns ở breakpoints khác nhau. Hoặc dùng auto-fit/auto-fill với minmax() cho automatic responsive.
Tailwind output là approximation cho common cases. Tailwind có giới hạn built-in classes. Với custom sizes (minmax, specific px), cần dùng arbitrary values [value] hoặc extend config.
Tool này generate container styles. Để span items, thêm grid-column: span 2 hoặc grid-row: span 2 cho specific items trong CSS của bạn.
CSS Grid được support bởi tất cả modern browsers: Chrome 57+, Firefox 52+, Safari 10.1+, Edge 16+. IE 11 có partial support với syntax cũ. Cho IE, cần fallback hoặc autoprefixer.
Chúng tôi không chỉ thiết kế website, mà còn giúp doanh nghiệp xây dựng thương hiệu số mạnh mẽ. Cung cấp dịch vụ thiết kế website trọn gói từ thiết kế đến tối ưu SEO. Hãy liên hệ ngay với Tấn Phát Digital để cùng tạo nên những giải pháp công nghệ đột phá, hiệu quả và bền vững cho doanh nghiệp của bạn tại Hồ Chí Minh.
Tạo border-radius tùy chỉnh.
Tạo hiệu ứng filter CSS.
Tạo hiệu ứng kính mờ CSS.
Tạo hiệu ứng Soft UI.
Tạo text-shadow CSS.
Tạo hệ thống font size.
Tạo bảng màu thương hiệu.